dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Words Containing "t^"
Thay bậc đổi ngôi
Thấy bở đào mãi
Thầy bói cãi lại chủ nhà, đàn ông cãi lại đàn bà nấu ăn
Thầy bói dọn cỗ
Thầy bói dọn cưới
Thầy bói lại cãi chủ nhà, đàn ông lại cãi đàn bà nấu ăn
Thầy bói nói dựa
Thầy bói no, thầy giò đói
Thầy bói sờ voi
Thầy bói thầy hay
Thầy bói, thầy số, thầy đồng, nghe ba thầy ấy cái lông chẳng còn
Thầy bói, thầy số, thầy đồng, nghe ba thầy ấy cái lông không còn
Thầy bói xem voi
Thấy bở thì đào
Thấy bở thì đào, thấy mềm thì đục
Thầy bùa thầy bèn, oản lèn cạp khố
Thấy cá rô chạy, nồi rang cũng chạy
Thấy cây mà chẳng thấy rừng
Thấy cây mà chưa thấy rừng
Thầy chẳng gặp, gặp thợ
Thấy chồng đần xỏ chân lỗ mũi
Thấy chồng người tốt giả quan mốt mà lấy
Thấy chồng yêu xỏ chân lỗ mũi
Thầy chùa đi lùa bánh cúng, vợ ở nhà xách thúng chạy theo
Thầy có của, sãi có công
Thấy có của thì tối mắt lại
Thấy có lãi bán vãi ngay đi
Thấy có thóc mới cho vay gạo
Thấy của thì tối mắt lại
Thấy cù lần, phải nói chuyện rái cá
Thầy cúng chưa ra, cái ma đã tới
Thấy cứt tránh ngang, có sang gì cứt
Thấy cứt tránh ngay, có sang gì cứt
Thay da đổi thịt
Thầy dở cũng đỡ láng giềng
Thầy dốt cốt làng
Thầy dốt mà đọc canh khôn, đến khi đọc dồn ý ả ỳ
Thầy dốt mà đọc kinh hay
Thầy dốt đọc canh
Thầy dốt đọc canh khôn
Thầy dốt đọc kinh khôn
Thầy dốt đọc văn khôn
Thầy dùi mà xui con trẻ
Thấy đen gọi là người
Thầy già, con hát trẻ
Thấy hèm thì say
Thấy hiền đâm xiên lỗ mũi
Thấy hoa mừng hoa, thấy nụ mừng nụ
Thấy họ ăn khoai mài vác mai chạy quấy
Thấy hòn son thắm chắt chiu ngỡ vàng
Thấy hươu nói hươu, thấy vượn nói vượn
Thầy đi đầy tớ cũng đi
Thầy khoe thầy cứu được người, đến khi thầy ốm chẳng ai cứu thầy
Thấy làm sao bào hao làm vậy
Thấy lành bắt làm vành niêu
Thấy lành bắt làm vành nổi
Thấy lành bắt vành trôn quang
Thầy lay thì chày cán cổ
Thầy lể làm, thầy cúng ăn
Thay lòng đổi dạ
Thầy mạnh, thầy chữa người ta, đến khi thầy ốm, thì ma chữa thầy
Thấy mặt đặt tên
Thầy mật tớ ruồi
Thấy miếng ngon, tròn con mắt
Thấy mồi như trĩ, bởi tham mắc dò
Thầy một đầy tớ mười
Thầy một đầy tớ mười, khách một chủ nhà mười
Thầy một bà cốt hai
Thầy mô tớ nấy
Thấy mùi quen mui làm mãi
Thầy nào tớ ấy
Thầy nào tớ ấy, trò nào trống ấy
Thầy nào tớ nấy
Thầy nào trò nấy
Thay ngựa giữa dòng
Thấy người ăn cơm, xúc cứt đổ bị
Thấy người ăn khoai cũng vác mai đi đào
Thấy người có ăn mình cũng xé chăn làm vó
Thấy người đeo đoi, mình cũng học đòi đeo đách
Thấy người hèn, chen nhau mà chạy
Thấy người làm sao, bào hao làm vậy
Thấy người làm được ăn, mình xé chăn làm vó
Thấy người sang bắc quàng làm họ
Thấy người sang bắt quàng làm họ
Thấy người sang bát quàng làm họ
Thấy người ta ăn khoai cũng vác mai mà chạy
Thấy người ta ăn xách chăn làm rớ
Thấy người ta phong la mình be hụ
Thấy nói mà chua, bồ hòn có ngọt thì vua đã dùng
Thây đổ cho bóng, bóng đổ cho thầy
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...